| Loại van: | Tự động / Cơ |
| Loại ống: | PVC / PPR |
| Nguồn nước sử dụng: | Dùng cho nước giếng / Nước máy nhiễm phèn |
| Trọng lượng chứa nước: | 95 kg |
| Kích thước hệ thống: | D × R × C = 90 × 30 × 140 cm |
| Công suất lọc: | 0.8 – 1.2 m³/h |
| Áp suất bình lọc: | 150 PSI |
Hệ thống lọc tổng đầu nguồn 4 bình inox WEPAR xử lý nước máy nhiễm clo dư, chất hữu cơ và nước giếng ngay tại điểm cấp vào nhà. Nước sau lọc dùng cho toàn bộ sinh hoạt: tắm giặt, nấu nướng, vệ sinh. Hệ gồm 4 bình lọc inox vận hành van cơ/van tự động, cho lưu lượng 1.3 m³/h, đủ cấp cho hộ gia đình và cơ sở kinh doanh vừa.


Khi kỹ thuật WEPAR đi khảo sát tại nhà khách, những phàn nàn lặp đi lặp lại nhiều nhất đến từ hai nhóm nguồn nước.
Nhà dùng nước máy thường chia sẻ: nước ra vòi có mùi hắc như mùi thuốc tẩy, tắm xong da khô và tóc rít, quần áo giặt lâu ngày ngả màu và ám mùi. Đây là dấu hiệu của clo dư còn sót lại sau khâu khử khuẩn, cộng thêm chất hữu cơ hòa tan trong đường ống.
Nhà dùng nước giếng thì chia sẻ khác: hứng nước ra xô để một lúc thấy nước ngả vàng, đáy xô đóng cặn, gạch nền nhà tắm ố vàng, bồn cầu và lavabo bám mảng khó chùi. Máy giặt và bình nóng lạnh dùng vài năm là hỏng vặt. Những biểu hiện này đi kèm mùi tanh đặc trưng của nước giếng nhiễm tạp chất.
Cả hai nhóm có chung một gốc vấn đề: nước chưa xử lý chảy thẳng vào mọi thiết bị trong nhà. Lắp lọc lẻ ở từng vòi không giải quyết triệt để, vì bồn chứa và đường ống vẫn nhận nước bẩn. Xử lý ngay tại đầu nguồn giúp toàn bộ nước sau đồng hồ đều sạch trước khi phân về các điểm dùng.
Hệ vận hành theo dòng chảy qua 3 bình lọc inox nối tiếp, nước bẩn vào một đầu và nước sạch ra đầu kia để dẫn vào bồn chứa. Nguyên lý gồm 5 bước:

| STT | Thông tin chi tiết | ĐVT | SL |
|---|---|---|---|
| 1 | Bình lọc 1: Hệ thống xử lý tổng hợp đa năng giúp xử lý hữu cơ, tạp chất, hóa lý, khử độc tố. Vỏ cột lọc bằng INOX 304 chống ăn mòn và oxy hóa, tuổi thọ cao, chịu được môi trường ngoài trời.
Kích thước: D250 × H1400 mm Thể tích: ~62 lít Lưu lượng: 1.3 m³/h Vỏ cột: Inox 10×54 Vật liệu lọc: Vật liệu xử lý phèn, vật liệu nâng pH, vật liệu xử lý mùi tanh – chất hữu cơ, cát thạch anh, vật liệu lót, sỏi đỡ. |
Bình | 1 |
| 2 | Bình lọc 2: Hệ thống xử lý mùi, hợp chất hữu cơ, khử Clo dư, mùi tanh phát sinh từ nguồn nước. Vỏ bình bằng INOX 304 chống ăn mòn và oxy hóa.
Kích thước: D250 × H1400 mm Thể tích: ~62 lít Lưu lượng: 1.3 m³/h Vỏ cột: Inox 10×54 Vật liệu lọc: Than hoạt tính WEPAR, cát thạch anh, vật liệu lót, sỏi đỡ. |
Bình | 1 |
| 3 | Bình lọc 3: Hệ thống xử lý mùi, hợp chất hữu cơ, khử Clo dư, mùi tanh phát sinh từ nguồn nước. Vỏ bình bằng INOX 304 chống ăn mòn và oxy hóa.
Kích thước: D250 × H1400 mm Thể tích: ~62 lít Lưu lượng: 1.3 m³/h Vỏ cột: Inox 10×54 Vật liệu lọc: Than hoạt tính WEPAR, cát thạch anh, vật liệu lót, sỏi đỡ. |
Bình | 1 |
| 4 | Bình lọc 4: Hệ thống xử lý độ cứng, làm mềm nước. Vỏ bình bằng INOX 304 chống ăn mòn và oxy hóa.
Kích thước: D250 × H1400 mm Thể tích: ~62 lít Lưu lượng: 1.3 m³/h Vỏ cột: Inox 10×54 Vật liệu lọc: Hạt Resin làm mềm nước, cát thạch anh, vật liệu lót, sỏi đỡ. |
Bình | 1 |
| 5 | Đồng hồ áp kiểm soát áp lực bình lọc. | Cái | 2 |
| 6 | Thiết bị lọc cặn tinh sau bình lọc số 4 bằng phin lọc inox 20 inch, giữ lại cặn nhuyễn và bảo vệ bồn chứa nước.
Gồm 01 vỏ lọc inox nguyên sinh và 01 lõi lọc cặn 5 micron – 20 inch. |
Bộ | 1 |
| 7 | Van xả rửa tự động/van cơ cho bình lọc số 1 (Phuy 27). Chức năng: Lọc nước sạch và súc rửa cột lọc loại bỏ cặn bẩn. | Cái | 1 |
| 8 | Van xả rửa tự động/van cơ cho bình lọc số 2 (Phuy 27). Chức năng: Lọc nước sạch và súc rửa cột lọc loại bỏ cặn bẩn. | Cái | 1 |
| 9 | Van xả rửa tự động/van cơ cho bình lọc số 3 (Phuy 27). Chức năng: Lọc nước sạch và súc rửa cột lọc loại bỏ cặn bẩn. | Cái | 1 |
| 10 | Van xả rửa tự động/van cơ cho bình lọc số 4 (Phuy 27). Chức năng: Lọc nước sạch, hoàn nguyên vật liệu Resin và súc rửa cột lọc. | Cái | 1 |
| 11 | Thùng muối chứa dung dịch muối để tái sinh, hoàn nguyên vật liệu Resin của bình lọc số 4. | Cái | 1 |
Hệ thống đảm nhận 4 nhóm chức năng chính khi xử lý nước máy nhiễm clo dư và nước giếng:
Nước sau lọc đạt chất lượng dùng cho sinh hoạt. Với nhu cầu nước uống trực tiếp, cần bổ sung thêm cấp lọc RO và tiệt trùng, vì hệ này chưa có màng RO và đèn UV.

WEPAR có hơn 15 năm kinh nghiệm cùng hơn 500 công trình lắp đặt tại miền Nam. Điểm khác biệt của hệ lọc tổng WEPAR nằm ở 5 yếu tố:
Hệ lọc tổng 2 bình inox phù hợp nguồn nước nào?
Hệ phù hợp với nước máy nhiễm clo dư, chất hữu cơ và nước giếng có mùi, có cặn. WEPAR xét nghiệm mẫu nước trước để chọn cấu hình vật liệu đúng với nguồn nước thực tế của bạn.
Nước sau lọc có uống trực tiếp được không?
Nước sau lọc đạt chuẩn cho sinh hoạt như tắm giặt và nấu nướng. Để uống trực tiếp, bạn cần lắp thêm cấp lọc RO kèm tiệt trùng, vì hệ này chưa tích hợp màng RO và đèn UV.
Bao lâu cần bảo trì một lần?
WEPAR bảo trì định kỳ 6 tháng mỗi lần, gồm kiểm tra vật liệu và súc rửa cột lọc để nước sau lọc luôn ổn định.
Hiệu quả lọc của hệ phụ thuộc vào từng lớp vật liệu bên trong 2 cột inox. Tìm hiểu chi tiết từng loại:
🔹 Than hoạt tính WEPAR — khử clo dư, mùi hắc và hợp chất hữu cơ
🔹 Vật liệu nâng pH — cân bằng độ pH, giảm ăn mòn đường ống
🔹 Cát thạch anh— giữ cặn thô, tạp chất và phèn
🔹 Sỏi đỡ — lót nền, phân phối dòng chảy đều trong cột
🔹 Lõi lọc cặn 5 micron 20 inch— chặn cặn nhuyễn trước khi vào bồn chứa
Để được tư vấn cấu hình phù hợp với nguồn nước nhà bạn, hãy để lại thông tin hoặc gọi trực tiếp cho WEPAR. Đội ngũ kỹ thuật sẽ xét nghiệm mẫu nước và đề xuất giải pháp đúng với hiện trạng.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG WEPAR
366 Thạch Lam, Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh (xem bản đồ)
Hotline: 0902975550 – 0934195657
Đăng ký đại lý: 0934195657